| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV PHÁT TRIỂN TUẤN KIỆT |
| Tên viết tắt | TUAN KIET DEVELOPMENT TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUAN KIET DEVELOPMENT TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUAN KIET DEVELOPMENT TM DV COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 213/23 Cao Đăng Chiếm, Phường Mỹ Phước Tây, Đồng Tháp, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 12:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TM DV PHÁT TRIỂN TUẤN KIỆT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1811 | In ấn |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 19.437 doanh nghiệp, trong đó 9.087 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.971 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
33 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua