| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMDV PHÁT THÀNH ĐẠT |
| Địa chỉ | Thửa đất số 663, tờ bản đồ số 17, Ấp Hòa Hiệp, Xã An Ninh, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Xuân Đào |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 09:51 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TMDV PHÁT THÀNH ĐẠT đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ. |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1811 | In ấn |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
146 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua