| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHAN THÀNH THÉP |
| Địa chỉ | Lô A1-17, khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2, đường VL2, ấp Voi Lá, Xã Mỹ Yên, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Thành Thép |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 09:55 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHAN THÀNH THÉP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1811 | In ấn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1072 | Sản xuất đường |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H5320 | Chuyển phát |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| H5310 | Bưu chính |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
131 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua