| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HOÀI BẢO |
| Địa chỉ | 267 Ấp Mỹ Lợi, Xã Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thanh Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 09:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HOÀI BẢO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 144 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
146 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua