| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐẠI HOAN HỶ |
| Tên viết tắt | DAI HOAN HY SERVICES AND TRADING PRODUCTION BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DAI HOAN HY SERVICES AND TRADING PRODUCTION BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI HOAN HY SERVICES AND TRADING PRODUCTION BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 114, Tỉnh Lộ 830, Ấp 1B, Xã Mỹ Lệ, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hoan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 10:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐẠI HOAN HỶ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| M7310 | Quảng cáo |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1811 | In ấn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 399 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
111 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua