| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG DƯƠNG AN KHANG |
| Tên viết tắt | DUONG AN KHANG CONSTRUCTION DEVELOPMENTAL AND SERVICE TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DUONG AN KHANG CONSTRUCTION DEVELOPMENTAL AND SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DUONG AN KHANG CONSTRUCTION DEVELOPMENTAL AND SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 74 Đường Châu Thị Kim, Ấp Hòa Ngãi, Phường Tân An, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | DƯƠNG KHANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 05:47 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG DƯƠNG AN KHANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1811 | In ấn |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
111 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua