| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG NHẤT QUỐC |
| Tên viết tắt | NHAT QUOC CONSTRUCTION SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NHAT QUOC CONSTRUCTION SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NHAT QUOC CONSTRUCTION SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 138 Ấp Lộc Thạnh, Xã An Ninh, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Quốc Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/09/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/09/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 10:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG NHẤT QUỐC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 119 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
131 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua