| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC HÒA |
| Tên viết tắt | DUC HOA CCC |
| Địa chỉ | Ấp Rừng Sến, Xã Mỹ Hạnh Bắc(Hết hiệu lực), Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Minh Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 17:43 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C1811 | In ấn |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
483 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua