| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BF |
| Tên viết tắt | BF CONSTRUCTION AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BF CONSTRUCTION AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BF CONSTRUCTION AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Nhà ông Nguyễn Đức Quynh, Thôn Xuân Trạch, Xã Quỳnh Phụ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Quynh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 00:57 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua