| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ HẬU PHÁT MECHANICAL ENGINEERING |
| Tên viết tắt | HAU PHAT MECHANICAL ENGINEERING PRODUCTION - TRADING - SERVI |
| Tên tiếng Anh | HAU PHAT MECHANICAL ENGINEERING PRODUCTION - TRADING - SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HAU PHAT MECHANICAL ENGINEERING PRODUCTION - TRADING - SERVI |
| Địa chỉ | Nhà ông Đào Văn Hậu, xóm 7, Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Văn Hậu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 20:38 Cập nhật ngay |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua