| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THÁI BÌNH DƯƠNG CONTAINER |
| Tên viết tắt | PACIFIC CONTAINER TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PACIFIC CONTAINER TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PACIFIC CONTAINER TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Nhà ông Trần Quốc Toản, Thôn Thanh Bản 1, Xã Vạn Xuân, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Quốc Toản |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 00:59 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 191 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua