| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG VIÊN XANH PHÁT ĐẠT |
| Địa chỉ | Số 16, ngõ 417, phố Lý Bôn, Phường Kỳ Bá(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Hồng Quân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 01:01 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5320 | Chuyển phát |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| B0893 | Khai thác muối |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua