| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ TỔNG HỢP MINH PHÁT |
| Địa chỉ | Thôn Cam Đông, Xã Thụy Liên(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Như Phiếu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 18:27 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0893 | Khai thác muối |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5320 | Chuyển phát |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua