| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC QUỐC TẾ KAZOKU |
| Tên viết tắt | KAZOKU INTERNATIONAL COOPERATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | KAZOKU INTERNATIONAL COOPERATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KAZOKU INTERNATIONAL COOPERATION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 90, đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường Trà Lý, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Xuân Thao |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 07:14 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC QUỐC TẾ KAZOKU đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua