| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THỊNH PHÁT VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | THINH PHAT VIET NAM CONSTRUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THINH PHAT VIET NAM CONSTRUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THINH PHAT VIET NAM CONSTRUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Cao Dương Thượng, Xã Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 10:07 Cập nhật ngay |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 219 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua