| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LUXURY TUẤN ANH |
| Tên viết tắt | LUXURY TUAN ANH TRANSPORTATION SERVICE & TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | LUXURY TUAN ANH TRANSPORTATION SERVICE & TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LUXURY TUAN ANH TRANSPORTATION SERVICE & TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 02/09 Tổ 9, Ngõ 169 Đường Lê Lợi, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:03 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VẬN TẢI LUXURY TUẤN ANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.497 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua