| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GOLDEN GIRL |
| Tên viết tắt | GOLDEN GIRL CO., LTD |
| Tên giao dịch | GOLDEN GIRL CO., LTD |
| Địa chỉ | Thửa đất số 977 tờ bản đồ số 8, thôn An Hiệp, Xã Quỳnh Thọ(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Xuân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 01:12 Cập nhật ngay |
| C1520 | Sản xuất giày, dép. |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 395 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua