| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THẢO MY |
| Địa chỉ | Xóm 3, Xã Nam Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phí Thị Hoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/02/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/02/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 01:16 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THẢO MY đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua