| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG TRƯỜNG PHÚC |
| Tên viết tắt | TRUONG PHUC COMMUNICATIONS AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TRUONG PHUC COMMUNICATIONS AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRUONG PHUC COMMUNICATIONS AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Nhà bà Huyền, thôn Nam, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Thu Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/08/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/08/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 11:06 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TRUYỀN THÔNG TRƯỜNG PHÚC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| A01110 | Trồng lúa |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| J60220 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác |
| J58110 | Xuất bản sách |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01140 | Trồng cây mía |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| J63120 | Cổng thông tin |
| J58130 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| J58190 | Hoạt động xuất bản khác |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| J60210 | Hoạt động truyền hình |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| J60100 | Hoạt động phát thanh |
| M73100 | Quảng cáo |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| J58120 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| C18110 | In ấn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| J59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
78 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua