| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FURIN |
| Tên viết tắt | FURIN TRADE AND SERVICE CO.,LTD |
| Tên giao dịch | FURIN TRADE AND SERVICE CO.,LTD |
| Địa chỉ | Nhà ông Soạn, Thôn Bổng Điền, Xã Tân Thuận, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Xuân Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 01:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FURIN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác . |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua