| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI KOP |
| Tên viết tắt | KOP.,JSC |
| Tên tiếng Anh | KOP TRADING AND ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KOP.,JSC |
| Địa chỉ | Nhà ông Lê Bá Lũy, thôn Trung, Xã Thư Trì, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Hải Đăng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/08/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/08/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 01:21 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI KOP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1811 | In ấn |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 62 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
80 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua