| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN PHÚ AN |
| Tên viết tắt | PHU AN REAL ESTATE BUSINESS AND INVESTMEN JOINT STOCK COMPAN |
| Tên tiếng Anh | PHU AN REAL ESTATE BUSINESS AND INVESTMEN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHU AN REAL ESTATE BUSINESS AND INVESTMEN JOINT STOCK COMPAN |
| Địa chỉ | Thửa đất số 937, tờ bản đồ số 6, Khu dân cư mới, đường Bùi Thị Cúc, Xã Ân Thi, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN CÔNG SƠN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/03/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/03/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:10 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 50 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua