| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG YÊN HƯNG |
| Tên viết tắt | YEN HUNG TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | YEN HUNG TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | YEN HUNG TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đường Thôn, Xã Xuân Trúc, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Đức Hiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 01:14 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
78 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua