| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG NAM PHÁT |
| Tên viết tắt | NAM PHAT CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT INVESTMENT DEVELOPMENT |
| Tên tiếng Anh | NAM PHAT CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NAM PHAT CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT INVESTMENT DEVELOPMENT |
| Địa chỉ | Thôn Thiên Lộc, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Văn Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 17:23 Cập nhật ngay |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 123 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua