| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XNK HƯNG THỊNH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | XNK HUNG THINH VIETNAM |
| Tên giao dịch | XNK HUNG THINH VIETNAM |
| Địa chỉ | Thôn Dâu, Xã Cẩm Xá(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Tú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 14/08/2026 07:31 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 62 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
343 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua