| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI IN THÊU WST |
| Tên viết tắt | WST PRINTING EMBROIDERY TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMIT |
| Tên tiếng Anh | WST PRINTING EMBROIDERY TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | WST PRINTING EMBROIDERY TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMIT |
| Địa chỉ | Đường Phó Đức Chính, Phường Bần Yên Nhân(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 00:30 Cập nhật ngay |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác. |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1811 | In ấn |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 783 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua