| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ DU LỊCH PHÚC MINH KHANG |
| Tên viết tắt | PHUC MINH KHANG TOURISM AND SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHUC MINH KHANG TOURISM AND SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUC MINH KHANG TOURISM AND SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 270 Lê Quang Hòa, Tổ dân phố Vân An, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THÀNH NAM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 09:57 Cập nhật ngay |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5320 | Chuyển phát |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 501 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
164 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua