| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP FTV |
| Tên viết tắt | FTV TECHNOLOGY AGRICULTURE INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC |
| Tên tiếng Anh | FTV TECHNOLOGY AGRICULTURE INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | FTV TECHNOLOGY AGRICULTURE INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Phú Khê, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mai Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 03:53 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP FTV đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 114 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua