| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ KTS DIAMOND MAY THANH TU HƯNG YÊN |
| Tên viết tắt | KTS DIAMOND MAY THANH TU HUNG YEN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KTS DIAMOND MAY THANH TU HUNG YEN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Lôi Cầu, Xã Việt Hòa(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thúy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 01:23 Cập nhật ngay |
| J6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính. |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 2.013 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua