| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY LẮP LONG BIÊN HƯNG YÊN |
| Tên viết tắt | LONG BIEN HYICM |
| Tên tiếng Anh | LONG BIEN HUNG YEN INSTALL CONSTRUCTION AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LONG BIEN HYICM |
| Địa chỉ | Thôn Thọ Bình, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Phú Cần |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/08/2026 21:08 Cập nhật ngay |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua