| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ DƯƠNG KHANG |
| Tên viết tắt | DUONGKHANG MS CO.,LTD |
| Tên giao dịch | DUONGKHANG MS CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Mậu Dương, Phường Hồng Châu, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thảo Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 19:23 Cập nhật ngay |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú). |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua