| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP THIÊN HẢI |
| Tên viết tắt | THIEN HAI INDUSTRY CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THIEN HAI INDUSTRY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN HAI INDUSTRY CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Tử Cầu, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Vượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 22:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP THIÊN HẢI đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 97 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua