| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI LONG HỒNG |
| Địa chỉ | Số 6, xóm Tây, Thôn Chi Long, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI LONG HỒNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 738 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua