| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ LINH TRUNG |
| Tên viết tắt | LINH TRUNG ELECTRONICS .,JSC |
| Tên tiếng Anh | LINH TRUNG ELECTRONICS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LINH TRUNG ELECTRONICS .,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Đào, Phường Đường Hào, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Hồng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 07:46 Cập nhật ngay |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 97 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
339 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua