| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT BAO BÌ XUẤT KHẨU GOLDPACK |
| Tên viết tắt | GOLDPACK CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | GOLDPACK EXPORT PACKAGING MANUFACTURING COMPANY LTD |
| Tên giao dịch | GOLDPACK CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Thanh Xá, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hà Thị Phương Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 22:01 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT BAO BÌ XUẤT KHẨU GOLDPACK đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua