| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THÁI DƯƠNG TOÀN CẦU |
| Tên viết tắt | THAI DUONG GLOBAL.,JSC |
| Tên tiếng Anh | THAI DUONG GLOBAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI DUONG GLOBAL.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Nhân, Phường Đường Hào, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Giang Văn Thuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/11/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/11/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 05:27 Cập nhật ngay |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
339 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua