| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG HƯNG YÊN |
| Tên viết tắt | THANG LONG HUNG YEN CO.,LTD |
| Tên giao dịch | THANG LONG HUNG YEN CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Bình Hồ, Xã Quảng Lãng(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Bùi Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:45 Cập nhật ngay |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng. |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua