| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NS TECHNOLOGY VINA |
| Tên viết tắt | NST VINA CO.,LTD |
| Tên giao dịch | NST VINA CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Duyên Yên, Xã Ngọc Thanh(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 06:17 Cập nhật ngay |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 865 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua