| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG HẢI ĐĂNG |
| Tên viết tắt | HAI DANG ENVIROMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HAI DANG ENVIROMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Đội 1, Thôn 1, Xã Quảng Châu(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/12/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/12/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 22:14 Cập nhật ngay |
| E3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại. |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 79 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua