| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN HOÀNG LONG HƯNG YÊN |
| Tên viết tắt | TAN HOANG LONG HY CO.,LTD |
| Tên giao dịch | TAN HOANG LONG HY CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Bình Hồ, Xã Quảng Lãng(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/11/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/11/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 10:45 Cập nhật ngay |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng. |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 85 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
78 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua