| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NHẬT MINH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | NHAT MINH VINACO |
| Tên giao dịch | NHAT MINH VINACO |
| Địa chỉ | Thôn Hoàng Nha, Xã Minh Hải(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Huy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:00 Cập nhật ngay |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng. |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F43110 | Phá dỡ |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 143 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua