| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ, THIẾT BỊ & THỰC PHẨM VPM HƯNG YÊN |
| Tên viết tắt | VPM HUNG YEN CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VPM HUNG YEN FOOD & EQUIPMENT, TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VPM HUNG YEN CO.,LTD |
| Địa chỉ | Ấp Đa Phúc, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Viên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:43 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 138 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua