| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ĐIỆN CÁT TƯỜNG |
| Tên viết tắt | CAT TUONG ETCO |
| Tên tiếng Anh | CAT TUONG ELECTRIC TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CAT TUONG ETCO |
| Địa chỉ | Số 161 đường Phố Hiến, Phường Hồng Châu, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Khắc Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 14:03 Cập nhật ngay |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua