| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CÔNG NGHỆ FCAT |
| Tên viết tắt | FCAT CONSULTING AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | FCAT CONSULTING AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | FCAT CONSULTING AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 22, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ THỊ HẬU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/06/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/06/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 09:33 Cập nhật ngay |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
70 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua