| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Bạch Linh Anh |
| Địa chỉ | Thôn Điềm Xá, Xã Tiên Hoa, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Vàng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/12/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/12/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:34 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Bạch Linh Anh đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| S95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| C18110 | In ấn |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua