| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÀNH PHÁT DG |
| Tên viết tắt | THANH PHAT DG CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH PHAT DG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH PHAT DG CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 2 ngõ 321, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN VĂN GIANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 08:18 Cập nhật ngay |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 94 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua