| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP THIẾT BỊ SKYLIFT |
| Tên viết tắt | SKYLIFT EQUIPMENT SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | SKYLIFT EQUIPMENT SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SKYLIFT EQUIPMENT SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Đội 6, Thôn Xạ Sơn, Xã Nam An Phụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 11:47 Cập nhật ngay |
| C3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1811 | In ấn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4311 | Phá dỡ |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 386 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua