| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH DV PHÚ AN KHANG |
| Tên viết tắt | PHU AN KHANG DV BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHU AN KHANG DV BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHU AN KHANG DV BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu 03, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Quang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 09:16 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH DV PHÚ AN KHANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 922 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua