| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LƯƠNG CƯỜNG |
| Tên viết tắt | LUONG CUONG SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | LUONG CUONG SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LUONG CUONG SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu phía Tây cầu Phú Lương, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Văn Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 00:46 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LƯƠNG CƯỜNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 53 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
42 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua