| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PAULOWNIA SƠN LÂM HD |
| Tên viết tắt | PAULOWNIA SON LAM HD INVERSTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | PAULOWNIA SON LAM HD INVERSTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PAULOWNIA SON LAM HD INVERSTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | KDC Nam Đông, Phường Chí Linh, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phương Văn Toản |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:50 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PAULOWNIA SƠN LÂM HD đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua